XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

找出 đọc là zhǎo chū, nghĩa là tìm; tìm ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

找出

[zhǎo chū] [找 出]

tìm; tìm ra

查找后发现或得到

我找出了这本书。

wǒ zhǎo chū le zhè běn shū.

Tôi đã tìm ra cuốn sách này.

要,录完再仔细听,针对性地找出发音或语调不自然的地方。

yào, lù wán zài zǐ xì tīng, zhēn duì xìng dì zhǎo chū fā yīn huò yǔ diào bú zì rán de dì fāng.

Có, ghi âm xong thì nghe lại kỹ, có trọng tâm tìm ra những chỗ phát âm hoặc ngữ điệu chưa tự nhiên.

Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…

找出问题的所在才能彻底解决它。

zhǎo chū wèn tí de suǒ zài cái néng chè dǐ jiě jué tā.

Tìm ra nguồn gốc của vấn đề mới có thể giải quyết triệt để.

我们要尽快找出事故的主因。

wǒ men yào jǐn kuài zhǎo chū shì gù de zhǔ yīn.

Chúng ta cần nhanh chóng tìm ra nguyên nhân chính của vụ tai nạn.

Hỏi đáp về từ 找出

找出 nghĩa là gì?

找出 (zhǎo chū) nghĩa là tìm; tìm ra. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 找出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 找, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.