XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 漏 đọc là lòu, nghĩa là rò rỉ; tiết lộ. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

漏

[lòu]

rò rỉ; tiết lộ; bỏ sót do nhầm

液体渗出,遗漏或泄露

天花板太旧了,下雨时会漏水。

tiān huā bǎn tài jiù le, xià yǔ shí huì lòu shuǐ.

Trần nhà cũ quá rồi, khi trời mưa sẽ bị rò nước.

đồng hồ nước (thời xưa)

古代滴水计时的器具

漏尽更深,街上一个人也没有。

lòu jìn gèng shēn, jiē shàng yí gè rén yě méi yǒu.

Đêm đã về khuya, trên đường không một bóng người.

哎呀,听起来很严重,还漏水吗?

āi yā, tīng qǐ lái hěn yán zhòng, hái lòu shuǐ ma?

Ái chà, nghe có vẻ nghiêm trọng, còn chảy nước không?

Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng

是哪几个部分?我怕漏掉重要内容。

shì nǎ jǐ gè bù fen? wǒ pà lòu diào zhòng yào nèi róng.

Là những phần nào? Mình sợ bỏ sót nội dung quan trọng.

Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来

这个安全系统存在严重的漏洞。

zhè ge ān quán xì tǒng cún zài yán zhòng de lòu dòng.

Hệ thống an ninh này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.

Hỏi đáp về chữ 漏

漏 nghĩa là gì?

漏 (lòu) nghĩa là rò rỉ; tiết lộ. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 漏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 漏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 漏 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 漏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 漏洞 (lòu dòng) – lỗ hổng; 走漏 (zǒu lòu) – để lộ; 泄漏 (xiè lòu) – (chất lỏng hoặc khí) rò rỉ; 会漏 (huì lòu) – rò rỉ; 偷漏 (tōu lòu) – trốn (thuế); 地漏 (dì lòu) – cống thoát nước.