XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泄漏 đọc là xiè lòu, nghĩa là (chất lỏng hoặc khí) rò rỉ; tiết lộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

泄漏【洩漏】

[xiè lòu] [泄 漏]

(chất lỏng hoặc khí) rò rỉ; tiết lộ; rò rỉ (thông tin)

液体气体漏出;秘密流出

工厂发生有毒气体泄漏事故,周边居民已紧急撤离。

gōng chǎng fā shēng yǒu dú qì tǐ xiè lòu shì gù, zhōu biān jū mín yǐ jǐn jí chè lí.

Nhà máy xảy ra sự cố rò rỉ khí độc, cư dân xung quanh đã được sơ tán khẩn cấp.

明白,一旦有试剂泄漏或者操作失误就危险了。

míng bái, yí dàn yǒu shì jì xiè lòu huò zhě cāo zuò shī wù jiù wēi xiǎn le.

Hiểu rồi, một khi rò rỉ hóa chất hoặc thao tác sai sót thì nguy hiểm lắm.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

煤气泄漏可能导致人员中毒。

méi qì xiè lòu kě néng dǎo zhì rén yuán zhòng dú.

Rò rỉ khí gas có thể khiến con người bị ngộ độc.

嗯?这项政策旨在统一碳成本,避免出现碳泄漏风险呀。

èn? zhè xiàng zhèng cè zhǐ zài tǒng yī tàn chéng běn, bì miǎn chū xiàn tàn xiè lòu fēng xiǎn ya.

Ủa? Chính sách này nhằm mục đích thống nhất chi phí carbon, tránh rủi ro rò rỉ carbon mà.

Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 泄漏

泄漏 nghĩa là gì?

泄漏 (xiè lòu) nghĩa là (chất lỏng hoặc khí) rò rỉ; tiết lộ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 泄漏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泄, 漏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 泄漏?

Thường gặp: 泄漏天机 (xiè lòu tiān jī) – tiết lộ ý trời (thành ngữ); 天机不可泄漏 (tiān jī bù kě xiè lòu) – nghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ).