XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泄气 đọc là xiè qì, nghĩa là rò rỉ (khí); nản lòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

泄气【洩氣】

[xiè qì] [泄 气]

rò rỉ (khí); nản lòng; tuyệt vọng

气体漏出;失去信心或勇气

尽管实验失败了许多次,但他从不泄气。

jǐn guǎn shí yàn shī bài le xǔ duō cì, dàn tā cóng bù xiè qì.

Dù thử nghiệm đã thất bại nhiều lần nhưng anh ấy chưa bao giờ nản lòng.

chán ngắt; mất hứng; mất mặt

让人感到扫兴或没有面子

刚出门就下大雨,真泄气。

gāng chū mén jiù xià dà yǔ, zhēn xiè qì.

Vừa ra khỏi cửa đã mưa to, thật mất hứng.

Hỏi đáp về từ 泄气

泄气 nghĩa là gì?

泄气 (xiè qì) nghĩa là rò rỉ (khí); nản lòng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 泄气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泄, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.