XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

垂头丧气 đọc là chuí tóu sàng qì, nghĩa là cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

垂头丧气【垂頭喪氣】

[chuí tóu sàng qì] [垂 头 丧 气]

cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản; mất tinh thần

形容失意沮丧、无精打采

考试没通过,他垂头丧气地走出了考场。

kǎo shì méi tōng guò, tā chuí tóu sàng qì dì zǒu chū le kǎo chǎng.

Thi không qua, anh ấy cúi đầu ủ rũ bước ra khỏi phòng thi.

他垂头丧气,显得十分沮丧。

tā chuí tóu sàng qì, xiǎn de shí fēn jǔ sàng.

Anh ấy ủ rũ cúi đầu, trông vô cùng suy sụp.

Hỏi đáp về từ 垂头丧气

垂头丧气 nghĩa là gì?

垂头丧气 (chuí tóu sàng qì) nghĩa là cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 垂头丧气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 垂, 头, 丧, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.