XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兴高采烈 đọc là xìng gāo cǎi liè, nghĩa là vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

兴高采烈【興高采烈】

[xìng gāo cǎi liè] [兴 高 采 烈]

vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừng

形容兴致高,情绪热烈。

通过高级汉语考试后,同学们兴高采烈地聚在一起庆祝。

tōng guò gāo jí hàn yǔ kǎo shì hòu, tóng xué men xìng gāo cǎi liè dì jù zài yì qǐ qìng zhù.

Sau khi vượt qua kỳ thi tiếng Trung cao cấp, các học viên phấn khởi tụ tập cùng nhau ăn mừng.

Hỏi đáp về từ 兴高采烈

兴高采烈 nghĩa là gì?

兴高采烈 (xìng gāo cǎi liè) nghĩa là vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 兴高采烈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兴, 高, 采, 烈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.