XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喜出望外 đọc là xǐ chū wàng wài, nghĩa là vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

喜出望外

[xǐ chū wàng wài] [喜 出 望 外]

vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc

遇到意料之外的喜事而感到特别高兴。

突然收到名校的录取通知书,全家人都喜出望外。

tū rán shōu dào míng xiào de lù qǔ tōng zhī shū, quán jiā rén dōu xǐ chū wàng wài.

Bất ngờ nhận được giấy báo trúng tuyển của trường danh tiếng, cả nhà đều vui mừng ngoài mong đợi.

即便土壤水分骤降一半,穗粒依然饱满,我看着实验田不禁喜出望外。

jí biàn tǔ rǎng shuǐ fèn zhòu jiàng yí bàn, suì lì yī rán bǎo mǎn, wǒ kàn zhe shí yàn tián bù jīn xǐ chū wàng wài.

Ngay cả khi độ ẩm đất sụt giảm một nửa, hạt bông vẫn căng mẩy, nhìn ruộng thí nghiệm tôi không kìm được mừng rỡ.

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

Hỏi đáp về từ 喜出望外

喜出望外 nghĩa là gì?

喜出望外 (xǐ chū wàng wài) nghĩa là vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 喜出望外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喜, 出, 望, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.