XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喜欢 đọc là xǐ huan, nghĩa là thích; ưa thích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

喜欢【喜歡】

[xǐ huan] [喜 欢]

thích; ưa thích

对人或事物有好感或兴趣

我喜欢中国。

wǒ xǐ huan zhōng guó.

Tôi thích Trung Quốc.

vui mừng; sung sướng

感到愉快或高兴

女儿考上大学,妈妈喜欢得不得了。

nǚ ér kǎo shàng dà xué, mā ma xǐ huan de bù dé liǎo.

Con gái đỗ đại học, mẹ vui không kể xiết.

太好了!我也很喜欢学习汉语!

tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!

Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

这首诗写得很美,我很喜欢读。

zhè shǒu shī xiě de hěn měi, wǒ hěn xǐ huan dú.

Bài thơ này viết rất hay, tôi rất thích đọc.

对,我很喜欢。你也听一下吧。

duì, wǒ hěn xǐ huan. nǐ yě tīng yí xià ba.

Đúng vậy, mình rất thích. Bạn nghe thử đi.

Trong bài: Hỏi về sở thích nghe nhạc

Hỏi đáp về từ 喜欢

喜欢 nghĩa là gì?

喜欢 (xǐ huan) nghĩa là thích; ưa thích. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 喜欢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喜, 欢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 喜欢?

Thường gặp: 讨人喜欢 (tǎo rén xǐ huan) – thu hút tình cảm của người khác; 喜喜欢欢 (xǐ xǐ huān huān) – một cách hạnh phúc; 招人喜欢 (zhāo rén xǐ huan) – duyên dáng.