XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厌烦 đọc là yàn fán, nghĩa là chán nản; chán ngấy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

厌烦【厭煩】

[yàn fán] [厌 烦]

chán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó

讨厌并感到厌倦。

整天重复这些繁琐的事务,让他感到十分厌烦。

zhěng tiān chóng fù zhè xiē fán suǒ de shì wù, ràng tā gǎn dào shí fēn yàn fán.

Cả ngày lặp đi lặp lại những sự vụ phiền toái này khiến anh ấy cảm thấy vô cùng chán ngấy.

他一直在那里啰唆,真让人厌烦。

tā yì zhí zài nà lǐ luō suō, zhēn ràng rén yàn fán.

Anh ta cứ cằn nhằn ở đó hoài, thật khiến người ta phát phiền.

这些虚假的恭维听多了令人厌烦。

zhè xiē xū jiǎ de gōng wéi tīng duō le lìng rén yàn fán.

Những lời tâng bốc giả tạo này nghe nhiều khiến người ta phát chán.

他的演讲空洞无物,让人感到厌烦。

tā de yǎn jiǎng kōng dòng wú wù, ràng rén gǎn dào yàn fán.

Bài phát biểu của anh ấy sáo rỗng, khiến người ta cảm thấy nhàm chán.

Hỏi đáp về từ 厌烦

厌烦 nghĩa là gì?

厌烦 (yàn fán) nghĩa là chán nản; chán ngấy. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 厌烦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厌, 烦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.