XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

讨厌 đọc là tǎo yàn, nghĩa là ghét; không ưa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

讨厌【討厭】

[tǎo yàn] [讨 厌]

ghét; không ưa; đáng ghét

厌恶,不喜欢;令人反感

我最讨厌开会时有人一直看手机。

wǒ zuì tǎo yàn kāi huì shí yǒu rén yì zhí kàn shǒu jī.

Tôi ghét nhất là khi họp mà có người cứ nhìn điện thoại mãi.

他讨厌那种庸俗的人际交往方式。

tā tǎo yàn nà zhǒng yōng sú de rén jì jiāo wǎng fāng shì.

Anh ấy ghét kiểu giao thiệp tầm thường đó.

大家都很讨厌那个无耻撒谎的小人。

dà jiā dōu hěn tǎo yàn nà ge wú chǐ sā huǎng de xiǎo rén.

Mọi người đều rất ghét kẻ tiểu nhân nói dối không biết xấu hổ đó.

Hỏi đáp về từ 讨厌

讨厌 nghĩa là gì?

讨厌 (tǎo yàn) nghĩa là ghét; không ưa. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 讨厌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 讨, 厌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 讨厌?

Thường gặp: 讨厌鬼 (tǎo yàn guǐ) – người đáng ghét.