XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

为难 đọc là wéi nán, nghĩa là cảm thấy lúng túng hoặc khó xử; làm khó (cho ai đó). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

为难

[wéi nán] [为 难]

cảm thấy lúng túng hoặc khó xử; làm khó (cho ai đó); thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)

使人难堪或自己感到不好处理

面对朋友的要求,他感到非常为难。

miàn duì péng yǒu de yāo qiú, tā gǎn dào fēi cháng wéi nán.

Trước yêu cầu của bạn bè, anh ấy cảm thấy rất khó xử.

他这种行为难免有泄露秘密之嫌。

tā zhè zhǒng xíng wéi nán miǎn yǒu xiè lòu mì mì zhī xián.

Hành vi này của anh ta khó tránh khỏi hiềm nghi làm lộ bí mật.

我揣想他当时一定很为难。

wǒ chuāi xiǎng tā dāng shí yí dìng hěn wéi nán.

Tôi đoán chắc lúc ấy anh ấy rất khó xử.

Hỏi đáp về từ 为难

为难 nghĩa là gì?

为难 (wéi nán) nghĩa là cảm thấy lúng túng hoặc khó xử; làm khó (cho ai đó). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 为难 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 为, 难 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 为难?

Thường gặp: 左右为难 (zuǒ yòu wéi nán) – (thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; 进退为难 (jìn tuì wéi nán) – không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ).