XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

容易 đọc là róng yì, nghĩa là dễ dàng; đơn giản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

容易

[róng yì] [容 易]

dễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng

这道题很容易。

zhè dào tí hěn róng yì.

Bài toán này rất dễ.

行,在门口等,这样容易找到。

xíng, zài mén kǒu děng, zhè yàng róng yì zhǎo dào.

Được, đợi ở cửa nhé, như vậy dễ tìm thấy nhau.

Trong bài: Sắp tan học rồi · 快…了 / 就要…了

这种疾病在初期比较容易治愈。

zhè zhǒng jí bìng zài chū qī bǐ jiào róng yì zhì yù.

Loại bệnh này ở giai đoạn đầu tương đối dễ chữa khỏi.

包装上的使用说明容易看懂吗?

bāo zhuāng shàng de shǐ yòng shuō míng róng yì kàn dǒng ma?

Hướng dẫn sử dụng trên bao bì có dễ đọc hiểu không?

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

Hỏi đáp về từ 容易

容易 nghĩa là gì?

容易 (róng yì) nghĩa là dễ dàng; đơn giản. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 容易 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 容, 易 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 容易?

Thường gặp: 好容易 (hǎo róng yì) – rất khó khăn; 好不容易 (hǎo bù róng yì) – một cách rất khó khăn; 谈何容易 (tán hé róng yì) – nói thì dễ hơn làm (thành ngữ).