好容易
[hǎo róng yì] [HẢO 容 易]
rất khó khăn; khó khăn lắm; vất vả lắm
表示费了很大力气,很不容易
我们好容易爬上了山顶,全身都湿透了。
wǒ men hǎo róng yì pá shàng le shān dǐng, quán shēn dōu shī tòu le.Chúng tôi vất vả lắm mới leo lên đỉnh núi, toàn thân ướt sũng.
好容易 đọc là hǎo róng yì, nghĩa là rất khó khăn; khó khăn lắm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hǎo róng yì] [HẢO 容 易]
rất khó khăn; khó khăn lắm; vất vả lắm
表示费了很大力气,很不容易
我们好容易爬上了山顶,全身都湿透了。
wǒ men hǎo róng yì pá shàng le shān dǐng, quán shēn dōu shī tòu le.Chúng tôi vất vả lắm mới leo lên đỉnh núi, toàn thân ướt sũng.
好容易 (hǎo róng yì) nghĩa là rất khó khăn; khó khăn lắm. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 好, 容, 易 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.