XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 容 đọc là róng, nghĩa là chứa; chứa đựng. Thuộc bộ Miên 宀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

容

[róng]

chứa; chứa đựng; cho phép

好的,我今天就把内容准备好。

hǎo de, wǒ jīn tiān jiù bǎ nèi róng zhǔn bèi hǎo.

Vâng, hôm nay em sẽ chuẩn bị xong nội dung.

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

这种疾病在初期比较容易治愈。

zhè zhǒng jí bìng zài chū qī bǐ jiào róng yì zhì yù.

Loại bệnh này ở giai đoạn đầu tương đối dễ chữa khỏi.

老师,这两个内容哪个更合适?

lǎo shī, zhè liǎng gè nèi róng nǎ gè gèng hé shì?

Thưa thầy, hai nội dung này cái nào phù hợp hơn ạ?

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

Hỏi đáp về chữ 容

容 nghĩa là gì?

容 (róng) nghĩa là chứa; chứa đựng.

Cách viết chữ 容 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 容 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 容 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 容 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 内容 (nèi róng) – nội dung; 容易 (róng yì) – dễ dàng; 形容 (xíng róng) – miêu tả; 容器 (róng qì) – đồ chứa; 容貌 (róng mào) – diện mạo; 笑容 (xiào róng) – nụ cười.