XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

美容 đọc là měi róng, nghĩa là cải thiện ngoại hình (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ); làm cho hấp dẫn hơn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

美容

[měi róng] [美 容]

cải thiện ngoại hình (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ); làm cho hấp dẫn hơn; làm đẹp

修饰或护理容貌使之美丽。

她每个月都去美容院做一次皮肤护理。

tā měi gè yuè dōu qù měi róng yuàn zuò yí cì pí fū hù lǐ.

Mỗi tháng cô ấy đều đến tiệm thẩm mỹ để chăm sóc da một lần.

nghề làm đẹp, dịch vụ tân trang

美化容貌或外观的技术与服务。

现代美容已经发展成为大产业。

xiàn dài měi róng yǐ jīng fā zhǎn chéng wéi dà chǎn yè.

Ngành làm đẹp hiện đại đã phát triển thành một ngành công nghiệp lớn.

她在市中心开了一家高端美容沙龙。

tā zài shì zhōng xīn kāi le yì jiā gāo duān měi róng shā lóng.

Cô ấy mở một salon làm đẹp cao cấp ở trung tâm thành phố.

预防衰老是许多美容产品的主打功效。

yù fáng shuāi lǎo shì xǔ duō měi róng chǎn pǐn de zhǔ dǎ gōng xiào.

Phòng chống lão hóa là công dụng chính của nhiều sản phẩm làm đẹp.

Hỏi đáp về từ 美容

美容 nghĩa là gì?

美容 (měi róng) nghĩa là cải thiện ngoại hình (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ); làm cho hấp dẫn hơn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 美容 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 美, 容 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 美容?

Thường gặp: 美容女 (měi róng nǚ) – thợ làm tóc (nữ); 美容师 (měi róng shī) – thợ làm tóc; 美容店 (měi róng diàn) – thẩm mỹ viện; 美容觉 (měi róng jiào) – giấc ngủ đẹp (trước nửa đêm); 美容院 (měi róng yuàn) – thẩm mỹ viện; 美容手术 (měi róng shǒu shù) – phẫu thuật thẩm mỹ.