XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打扮 đọc là dǎ ban, nghĩa là trang trí; mặc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

打扮

[dǎ ban] [打 扮]

trang trí; mặc; chải chuốt

修饰容貌或衣着

她每天出门前都要打扮一个小时。

tā měi tiān chū mén qián dōu yào dǎ bàn yí gè xiǎo shí.

Cô ấy đều trang điểm một tiếng trước khi ra ngoài mỗi ngày.

cách ăn mặc; diện mạo; trang phục

指衣着样式或容貌装束

他一身农民的打扮。

tā yì shēn nóng mín de dǎ bàn.

Anh ấy mang cách ăn mặc của một người nông dân.

嫌犯乔装打扮后试图潜逃出境。

xián fàn qiáo zhuāng dǎ bàn hòu shì tú qián táo chū jìng.

Nghi phạm cải trang rồi tìm cách trốn ra nước ngoài.

她打扮成巫婆参加万圣节派对。

tā dǎ bàn chéng wū pó cān jiā wàn shèng jié pài duì.

Cô ấy hóa trang thành phù thủy tham gia tiệc Halloween.

他这身打扮太雷了,大家都笑了。

tā zhè shēn dǎ bàn tài léi le, dà jiā dōu xiào le.

Trang phục của anh ấy quá gây sốc, mọi người đều cười.

Hỏi đáp về từ 打扮

打扮 nghĩa là gì?

打扮 (dǎ ban) nghĩa là trang trí; mặc. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 打扮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 扮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 打扮?

Thường gặp: 短打扮 (duǎn dǎ ban) – quần áo ngắn; 乔装打扮 (qiáo zhuāng dǎ bàn) – cải trang hóa trang (thành ngữ); 穿着打扮 (chuān zhuó dǎ bàn) – phong cách ăn mặc.