XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

化妆 đọc là huà zhuāng, nghĩa là trang điểm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

化妆【化妝】

[huà zhuāng] [化 妆]

trang điểm

用脂粉等修饰容貌

她每天早上化妆去上班。

tā měi tiān zǎo shàng huà zhuāng qù shàng bān.

Cô ấy mỗi sáng trang điểm đi làm.

嗯,这样容易看懂。我还建议安排现场化妆体验活动。

èn, zhè yàng róng yì kàn dǒng. wǒ hái jiàn yì ān pái xiàn chǎng huà zhuāng tǐ yàn huó dòng.

Vâng, như vậy sẽ dễ hiểu. Em còn đề xuất tổ chức hoạt động trải nghiệm hóa trang trực tiếp.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…

商场引进了许多国际高档化妆品。

shāng chǎng yǐn jìn le xǔ duō guó jì gāo dàng huà zhuāng pǐn.

Trung tâm thương mại đã nhập về rất nhiều mỹ phẩm cao cấp quốc tế.

他在商场的化妆品柜台当售货员。

tā zài shāng chǎng de huà zhuāng pǐn guì tái dāng shòu huò yuán.

Anh ấy làm nhân viên bán hàng tại quầy mỹ phẩm trong trung tâm thương mại.

Hỏi đáp về từ 化妆

化妆 nghĩa là gì?

化妆 (huà zhuāng) nghĩa là trang điểm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 化妆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 化, 妆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 化妆?

Thường gặp: 化妆品 (huà zhuāng pǐn) – mỹ phẩm; 化妆室 (huà zhuāng shì) – phòng trang điểm; 化妆水 (huà zhuāng shuǐ) – nước hoa hồng; 化妆舞会 (huà zhuāng wǔ huì) – dạ hội hóa trang.