嫁妆【嫁妝】
[jià zhuang] [嫁 妆]
của hồi môn
女子结婚时从娘家带到夫家的财物
父母为她准备了非常丰厚的嫁妆。
fù mǔ wèi tā zhǔn bèi le fēi cháng fēng hòu de jià zhuāng.Cha mẹ đã chuẩn bị của hồi môn rất hậu hĩnh cho cô ấy.
嫁妆 đọc là jià zhuang, nghĩa là của hồi môn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jià zhuang] [嫁 妆]
của hồi môn
女子结婚时从娘家带到夫家的财物
父母为她准备了非常丰厚的嫁妆。
fù mǔ wèi tā zhǔn bèi le fēi cháng fēng hòu de jià zhuāng.Cha mẹ đã chuẩn bị của hồi môn rất hậu hĩnh cho cô ấy.
嫁妆 (jià zhuang) nghĩa là của hồi môn. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 嫁, 妆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.