嫁资 đọc là jià zī, nghĩa là của hồi môn; Lượng từ: 份 (fèn), 笔 (bǐ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 嫁资
嫁资 nghĩa là gì?
嫁资 (jià zī) nghĩa là của hồi môn; Lượng từ: 份 (fèn), 笔 (bǐ).
Cách viết 嫁资 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 嫁, 资 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.