XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 资 đọc là zī, nghĩa là tài nguyên; vốn. Thuộc bộ Bối 贝. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

资

[zī]

tài nguyên; vốn; cung cấp

好的,我回去就上网查一下资料。

hǎo de, wǒ huí qù jiù shàng wǎng chá yí xià zī liào.

Vâng ạ, em về sẽ lên mạng tra tài liệu ngay.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

投资有风险,收益也不一定高。

tóu zī yǒu fēng xiǎn, shōu yì yě bù yí dìng gāo.

Đầu tư có rủi ro, thu nhập cũng chưa chắc cao.

你之前交了哪些资金证明的材料?

nǐ zhī qián jiāo le nǎ xiē zī jīn zhèng míng de cái liào?

Trước đó bạn đã nộp những giấy tờ chứng minh tài chính nào?

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

Hỏi đáp về chữ 资

资 nghĩa là gì?

资 (zī) nghĩa là tài nguyên; vốn.

Cách viết chữ 资 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 资 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 资 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 资 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 工资 (gōng zī) – tiền lương; 资格 (zī gé) – tư cách; 资金 (zī jīn) – quỹ; 投资 (tóu zī) – đầu tư; 资料 (zī liào) – tài liệu; 资源 (zī yuán) – tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản).