XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

资产 đọc là zī chǎn, nghĩa là tài sản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

资产【資產】

[zī chǎn] [资 产]

tài sản

个人或企业拥有的财产

这家公司的总资产每年都在增加。

zhè jiā gōng sī de zǒng zī chǎn měi nián dōu zài zēng jiā.

Tổng tài sản của công ty này tăng lên mỗi năm.

建议你通过多元化资产配置分散投资风险。

jiàn yì nǐ tōng guò duō yuán huà zī chǎn pèi zhì fēn sàn tóu zī fēng xiǎn.

Khuyên cậu nên phân tán rủi ro đầu tư thông qua phân bổ tài sản đa dạng.

Trong bài: Bàn chiến lược tích luỹ quỹ hưu trí tự chủ tài chính

这家公司的资产已经超过千万。

zhè jiā gōng sī de zī chǎn yǐ jīng chāo guò qiān wàn.

Tài sản của công ty này đã vượt quá chục triệu.

太感谢老师了!我回去先和家人列个资产清单。

tài gǎn xiè lǎo shī le! wǒ huí qù xiān hé jiā rén liè gè zī chǎn qīng dān.

Cảm ơn thầy nhiều lắm ạ! Em về sẽ cùng người nhà liệt kê danh sách tài sản trước.

Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát

Hỏi đáp về từ 资产

资产 nghĩa là gì?

资产 (zī chǎn) nghĩa là tài sản. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 资产 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 资, 产 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 资产?

Thường gặp: 固定资产 (gù dìng zī chǎn) – tài sản cố định; 流动资产 (liú dòng zī chǎn) – (báo cáo tài chính) tài sản lưu động; 资产价值 (zī chǎn jià zhí) – giá trị tài sản; 资产剥离 (zī chǎn bō lí) – thanh lý tài sản; 资产组合 (zī chǎn zǔ hé) – danh mục tài sản; 资产阶级 (zī chǎn jiē jí) – giai cấp tư sản.