XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

资产阶级 đọc là zī chǎn jiē jí, nghĩa là giai cấp tư sản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 资产阶级

资产阶级 nghĩa là gì?

资产阶级 (zī chǎn jiē jí) nghĩa là giai cấp tư sản.

Cách viết 资产阶级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 资, 产, 阶, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 资产阶级?

Thường gặp: 小资产阶级 (xiǎo zī chǎn jiē jí) – tiểu tư sản; 资产阶级右派 (zī chǎn jiē jí yòu pài) – phe hữu phái tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957…; 资产阶级革命 (zī chǎn jiē jí gé mìng) – cách mạng tư sản (trong lý thuyết Marx-Lenin, là tiền đề cho cách mạ….