XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

资料 đọc là zī liào, nghĩa là tài liệu; tài nguyên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

资料【資料】

[zī liào] [资 料]

tài liệu; tài nguyên; dữ liệu

文件、数据等信息材料

我正在准备开会的资料。

wǒ zhèng zài zhǔn bèi kāi huì de zī liào.

Tôi đang chuẩn bị tài liệu họp.

份、个

好的,我回去就上网查一下资料。

hǎo de, wǒ huí qù jiù shàng wǎng chá yí xià zī liào.

Vâng ạ, em về sẽ lên mạng tra tài liệu ngay.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

他占有了大量的历史文献资料。

tā zhàn yǒu le dà liàng de lì shǐ wén xiàn zī liào.

Anh ấy nắm giữ một lượng lớn tài liệu lịch sử.

对,里面好像有你的资料。

duì, lǐ miàn hǎo xiàng yǒu nǐ de zī liào.

Đúng, hình như bên trong có tài liệu của cậu.

Trong bài: Nhận phòng khách sạn · 差点儿

Hỏi đáp về từ 资料

资料 nghĩa là gì?

资料 (zī liào) nghĩa là tài liệu; tài nguyên. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 资料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 资, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 资料?

Thường gặp: 元资料 (yuán zī liào) – siêu dữ liệu; 资料夹 (zī liào jiā) – thư mục (tệp); 资料库 (zī liào kù) – cơ sở dữ liệu; 资料量 (zī liào liàng) – số lượng dữ liệu; 中介资料 (zhōng jiè zī liào) – siêu dữ liệu; 中继资料 (zhōng jì zī liào) – siêu dữ liệu.