XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

资料库 đọc là zī liào kù, nghĩa là cơ sở dữ liệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

资料库

[zī liào kù] [资 料 库]

cơ sở dữ liệu

那我们建立三维互动资料库怎么样?比如把服饰道具做成模型。

nà wǒ men jiàn lì sān wéi hù dòng zī liào kù zěn me yàng? bǐ rú bǎ fú shì dào jù zuò chéng mó xíng.

Vậy chúng ta xây dựng kho tư liệu tương tác 3D thì sao? Ví dụ làm trang phục đạo cụ thành mô hình.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了

Hỏi đáp về từ 资料库

资料库 nghĩa là gì?

资料库 (zī liào kù) nghĩa là cơ sở dữ liệu.

Cách viết 资料库 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 资, 料, 库 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.