XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

参考资料 đọc là cān kǎo zī liào, nghĩa là tài liệu tham khảo; thư mục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

参考资料

[cān kǎo zī liào] [参 考 资 料]

tài liệu tham khảo; thư mục

研讨会所需的参考资料,需要我提前协助打印装订吗?

yán tǎo huì suǒ xū de cān kǎo zī liào, xū yào wǒ tí qián xié zhù dǎ yìn zhuāng dìng ma?

Tài liệu tham khảo cần cho hội thảo có cần em hỗ trợ in và đóng tập trước không ạ?

Trong bài: Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量

他从图书馆获取了一些参考资料。

tā cóng tú shū guǎn huò qǔ le yì xiē cān kǎo zī liào.

Anh ấy lấy một số tài liệu tham khảo từ thư viện.

他在写方案时,时不时停下来翻阅参考资料。

tā zài xiě fāng àn shí, shí bu shí tíng xià lái fān yuè cān kǎo zī liào.

Khi viết phương án, anh ấy thỉnh thoảng dừng lại tra cứu tài liệu tham khảo.

Hỏi đáp về từ 参考资料

参考资料 nghĩa là gì?

参考资料 (cān kǎo zī liào) nghĩa là tài liệu tham khảo; thư mục.

Cách viết 参考资料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 参, 考, 资, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.