XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

塑料 đọc là sù liào, nghĩa là nhựa; lượng từ: 种 (zhǒng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

塑料

[sù liào] [塑 料]

nhựa; lượng từ: 种 (zhǒng)

以高分子化合物为主要成分的材料

这个椅子是用塑料做的。

zhè ge yǐ zi shì yòng sù liào zuò de.

Chiếc ghế này được làm bằng nhựa.

种

真的吗?一个塑料袋也不贵吧?

zhēn de ma? yí gè sù liào dài yě bú guì ba?

Thật sao? Một cái túi nilon cũng đâu có đắt?

Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường

几个塑料瓶静静地浮在水面上。

jǐ gè sù liào píng jìng jìng dì fú zài shuǐ miàn shàng.

Mấy cái chai nhựa lặng lẽ nổi trên mặt nước.

我手里的这个塑料瓶扔哪个桶?

wǒ shǒu lǐ de zhè ge sù liào píng rēng nǎ gè tǒng?

Chai nhựa trong tay em thì vứt vào thùng nào ạ?

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

Hỏi đáp về từ 塑料

塑料 nghĩa là gì?

塑料 (sù liào) nghĩa là nhựa; lượng từ: 种 (zhǒng). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 塑料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 塑, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 塑料?

Thường gặp: 塑料袋 (sù liào dài) – túi nhựa; 塑料王 (sù liào wáng) – "siêu nhựa" (thuật ngữ dùng để chỉ Teflon); 泡沫塑料 (pào mò sù liào) – xốp (styrofoam); 塑料普通话 (sù liào pǔ tōng huà) – (khẩu ngữ) tiếng Phổ thông Trung Quốc nói với giọng địa phương nặng.