泡沫塑料
[pào mò sù liào] [泡 沫 塑 料]
xốp (styrofoam)
工人们在包装箱内填充泡沫塑料,以防止物品受损。
gōng rén men zài bāo zhuāng xiāng nèi tián chōng pào mò sù liào, yǐ fáng zhǐ wù pǐn shòu sǔn.Công nhân nhồi xốp vào bên trong thùng đóng gói để tránh làm hư hại đồ vật.
泡沫塑料 đọc là pào mò sù liào, nghĩa là xốp (styrofoam). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pào mò sù liào] [泡 沫 塑 料]
xốp (styrofoam)
工人们在包装箱内填充泡沫塑料,以防止物品受损。
gōng rén men zài bāo zhuāng xiāng nèi tián chōng pào mò sù liào, yǐ fáng zhǐ wù pǐn shòu sǔn.Công nhân nhồi xốp vào bên trong thùng đóng gói để tránh làm hư hại đồ vật.
泡沫塑料 (pào mò sù liào) nghĩa là xốp (styrofoam).
Viết lần lượt từng chữ 泡, 沫, 塑, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.