XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

塑料袋 đọc là sù liào dài, nghĩa là túi nhựa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

塑料袋

[sù liào dài] [塑 料 袋]

túi nhựa

用塑料做成的袋子

超市不再免费提供塑料袋。

chāo shì bú zài miǎn fèi tí gōng sù liào dài.

Siêu thị không còn cung cấp túi nhựa miễn phí nữa.

真的吗?一个塑料袋也不贵吧?

zhēn de ma? yí gè sù liào dài yě bú guì ba?

Thật sao? Một cái túi nilon cũng đâu có đắt?

Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường

使用纸袋比使用塑料袋更环保。

shǐ yòng zhǐ dài bǐ shǐ yòng sù liào dài gèng huán bǎo.

Dùng túi giấy thân thiện với môi trường hơn dùng túi nilon.

真的吗?一个塑料袋多少钱?

zhēn de ma? yí gè sù liào dài duō shǎo qián?

Thật sao? Một cái túi nilon bao nhiêu tiền?

Trong bài: Thảo luận thói quen mang túi vải khi đi siêu thị

Hỏi đáp về từ 塑料袋

塑料袋 nghĩa là gì?

塑料袋 (sù liào dài) nghĩa là túi nhựa. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 塑料袋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 塑, 料, 袋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.