XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

睡袋 đọc là shuì dài, nghĩa là túi ngủ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

睡袋

[shuì dài] [睡 袋]

túi ngủ

野营或旅行时用于睡眠的保暖袋子。

去野外露营时,一定要准备一个保暖的睡袋。

qù yě wài lù yíng shí, yí dìng yào zhǔn bèi yí gè bǎo nuǎn de shuì dài.

Khi đi cắm trại ngoài trời, nhất định phải chuẩn bị một chiếc túi ngủ giữ ấm.

Hỏi đáp về từ 睡袋

睡袋 nghĩa là gì?

睡袋 (shuì dài) nghĩa là túi ngủ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 睡袋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 睡, 袋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.