XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

睡眠 đọc là shuì mián, nghĩa là giấc ngủ; ngủ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

睡眠

[shuì mián] [睡 眠]

giấc ngủ; ngủ; (máy tính) vào chế độ ngủ

人或动物的一种生理状态,即睡觉。

充足的睡眠有助于提高工作和学习的效率。

chōng zú de shuì mián yǒu zhù yú tí gāo gōng zuò hé xué xí de xiào lǜ.

Giấc ngủ đầy đủ giúp nâng cao hiệu quả công việc và học tập.

隔壁太吵了,严重影响了我的睡眠。

gé bì tài chǎo le, yán zhòng yǐng xiǎng le wǒ de shuì mián.

Phòng bên cạnh ồn quá, ảnh hưởng nghiêm trọng đến giấc ngủ của tôi.

Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn

充足的睡眠是保障健康的基础。

chōng zú de shuì mián shì bǎo zhàng jiàn kāng de jī chǔ.

Ngủ đủ giấc là nền tảng để bảo đảm sức khỏe.

医生建议我多喝水并保证充足的睡眠。

yī shēng jiàn yì wǒ duō hē shuǐ bìng bǎo zhèng chōng zú de shuì mián.

Bác sĩ khuyên tớ nên uống nhiều nước và đảm bảo ngủ đủ giấc.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

Hỏi đáp về từ 睡眠

睡眠 nghĩa là gì?

睡眠 (shuì mián) nghĩa là giấc ngủ; ngủ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 睡眠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 睡, 眠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 睡眠?

Thường gặp: 微睡眠 (wēi shuì mián) – giấc ngủ vi mô; 睡眠者 (shuì mián zhě) – người đang ngủ; 睡眠虫 (shuì mián chóng) – trypanosome; 睡眠不足 (shuì mián bù zú) – thiếu ngủ; 睡眠失调 (shuì mián shī tiáo) – rối loạn giấc ngủ; 睡眠呼吸暂停 (shuì mián hū xī zàn tíng) – chứng ngưng thở khi ngủ.