XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 眠 đọc là mián, nghĩa là ngủ; ngủ đông. Thuộc bộ Mục 目. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

眠

[mián]

ngủ; ngủ đông

隔壁太吵了,严重影响了我的睡眠。

gé bì tài chǎo le, yán zhòng yǐng xiǎng le wǒ de shuì mián.

Phòng bên cạnh ồn quá, ảnh hưởng nghiêm trọng đến giấc ngủ của tôi.

Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn

失眠的夜晚,我只能喝热牛奶。

shī mián de yè wǎn, wǒ zhǐ néng hē rè niú nǎi.

Đêm mất ngủ, tôi chỉ có thể uống sữa nóng.

大卫,我最近经常失眠,头疼得厉害。

dà wèi, wǒ zuì jìn jīng cháng shī mián, tóu téng de lì hài.

Đại Vệ, dạo này mình thường xuyên mất ngủ, đầu đau dữ dội.

Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…

Hỏi đáp về chữ 眠

眠 nghĩa là gì?

眠 (mián) nghĩa là ngủ; ngủ đông.

Cách viết chữ 眠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 眠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 眠 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 眠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 睡眠 (shuì mián) – giấc ngủ; 催眠 (cuī mián) – thôi miên; 安眠药 (ān mián yào) – thuốc ngủ; 失眠 (shī mián) – bị mất ngủ; 休眠 (xiū mián) – trạng thái ngủ đông (sinh học); 入眠 (rù mián) – rơi vào giấc ngủ.