XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

休眠 đọc là xiū mián, nghĩa là trạng thái ngủ đông (sinh học); không hoạt động (núi lửa). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

休眠

[xiū mián] [休 眠]

trạng thái ngủ đông (sinh học); không hoạt động (núi lửa); ngủ đông (tin học)

生命体或设备处于暂停活动的状态

冬天来临时,许多动物会进入休眠状态以度过严寒。

dōng tiān lái lín shí, xǔ duō dòng wù huì jìn rù xiū mián zhuàng tài yǐ dù guò yán hán.

Khi mùa đông đến, nhiều loài động vật sẽ bước vào trạng thái ngủ đông để vượt qua giá rét.

地质学家正在对休眠火山进行实时监测。

dì zhì xué jiā zhèng zài duì xiū mián huǒ shān jìn xíng shí shí jiān cè.

Các nhà địa chất học đang tiến hành giám sát ngọn núi lửa ngừng hoạt động theo thời gian thực.

Hỏi đáp về từ 休眠

休眠 nghĩa là gì?

休眠 (xiū mián) nghĩa là trạng thái ngủ đông (sinh học); không hoạt động (núi lửa). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 休眠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 休, 眠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 休眠?

Thường gặp: 休眠火山 (xiū mián huǒ shān) – núi lửa ngủ đông.