XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

活跃 đọc là huó yuè, nghĩa là năng động; sôi nổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

活跃【活躍】

[huó yuè] [活 跃]

năng động; sôi nổi; phấn khích

使气氛等变得热烈;行动积极。

老师讲了一个笑话,活跃了课堂气氛。

lǎo shī jiǎng le yí gè xiào huà, huó yuè le kè táng qì fēn.

Giáo viên kể một câu chuyện cười làm khuấy động bầu không khí lớp học.

嗯,我看到了,这说明现在的职业体育市场非常活跃啊。

èn, wǒ kàn dào le, zhè shuō míng xiàn zài de zhí yè tǐ yù shì chǎng fēi cháng huó yuè a.

Ừm, tớ thấy rồi, điều này cho thấy thị trường thể thao chuyên nghiệp hiện nay rất sôi động mà.

Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao

年轻人的思想往往比较活跃。

nián qīng rén de sī xiǎng wǎng wǎng bǐ jiào huó yuè.

Suy nghĩ của người trẻ thường tương đối năng động.

操场上到处都是学生们活跃的身影。

cāo chǎng shàng dào chù dōu shì xué shēng men huó yuè de shēn yǐng.

Trên sân thể dục đâu đâu cũng thấy bóng dáng năng động của các học sinh.

Hỏi đáp về từ 活跃

活跃 nghĩa là gì?

活跃 (huó yuè) nghĩa là năng động; sôi nổi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 活跃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 活, 跃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 活跃?

Thường gặp: 活跃分子 (huó yuè fèn zǐ) – nhà hoạt động.