XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 跃 đọc là yuè, nghĩa là nhảy; bật. Thuộc bộ Túc 足. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

跃

[yuè]

nhảy; bật

嗯,我看到了,这说明现在的职业体育市场非常活跃啊。

èn, wǒ kàn dào le, zhè shuō míng xiàn zài de zhí yè tǐ yù shì chǎng fēi cháng huó yuè a.

Ừm, tớ thấy rồi, điều này cho thấy thị trường thể thao chuyên nghiệp hiện nay rất sôi động mà.

Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao

年轻人的思想往往比较活跃。

nián qīng rén de sī xiǎng wǎng wǎng bǐ jiào huó yuè.

Suy nghĩ của người trẻ thường tương đối năng động.

难怪读起来干瘪乏味,完全体会不到原诗那种跃动的气韵。

nán guài dú qǐ lái gān biě fá wèi, wán quán tǐ huì bú dào yuán shī nà zhǒng yuè dòng de qì yùn.

Thảo nào đọc lên khô khốc tẻ nhạt, hoàn toàn không cảm nhận được khí vận sống động của bài thơ gốc.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về chữ 跃

跃 nghĩa là gì?

跃 (yuè) nghĩa là nhảy; bật.

Cách viết chữ 跃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 跃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 跃 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 跃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 活跃 (huó yuè) – năng động; 飞跃 (fēi yuè) – nhảy vọt; 跳跃 (tiào yuè) – nhảy; 踊跃 (yǒng yuè) – hăng hái; 喜跃 (xǐ yuè) – nhảy lên vì vui sướng; 跃升 (yuè shēng) – nhảy vọt lên (vị trí cao hơn v.v.).