跃然 đọc là yuè rán, nghĩa là hiện ra rõ ràng; xuất hiện như một hình ảnh sống động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 跃然
跃然 nghĩa là gì?
跃然 (yuè rán) nghĩa là hiện ra rõ ràng; xuất hiện như một hình ảnh sống động.
Cách viết 跃然 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 跃, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 跃然?
Thường gặp: 跃然纸上 (yuè rán zhǐ shàng) – hiện lên sinh động trên giấy (thành ngữ).