XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跳跃 đọc là tiào yuè, nghĩa là nhảy; nhảy vọt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

跳跃【跳躍】

[tiào yuè] [跳 跃]

1.nhảy; nhảy vọt; nhảy cẫng

双脚用力离开地面向上跳起。

小猫在花园里自由跳跃,十分活泼。

xiǎo māo zài huā yuán lǐ zì yóu tiào yuè, shí fēn huó pō.

Con mèo con tự do nhảy vọt trong vườn, rất hoạt bát.

2.nhảy cóc; đứt quãng (tư duy, sự vật)

跳过某些阶段或次序直接发展。

这部小说的故事情节跳跃太大,有些难懂。

zhè bù xiǎo shuō de gù shì qíng jié tiào yuè tài dà, yǒu xiē nán dǒng.

Tình tiết câu chuyện của cuốn tiểu thuyết này nhảy cóc quá lớn, hơi khó hiểu.

猴子在树枝间敏捷地跳跃。

hóu zi zài shù zhī jiān mǐn jié dì tiào yuè.

Chú khỉ nhảy thoăn thoắt giữa các cành cây.

Hỏi đáp về từ 跳跃

跳跃 nghĩa là gì?

跳跃 (tiào yuè) nghĩa là nhảy; nhảy vọt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 跳跃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跳, 跃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.