XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跳伞 đọc là tiào sǎn, nghĩa là nhảy dù; nhảy khỏi máy bay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

跳伞【跳傘】

[tiào sǎn] [跳 伞]

nhảy dù; nhảy khỏi máy bay

借助降落伞从空中跳下。

教练在高空示范跳伞,学生们惊讶不已。

jiào liàn zài gāo kōng shì fàn tiào sǎn, xué shēng men jīng yà bù yǐ.

Huấn luyện viên biểu diễn nhảy dù ở độ cao, học sinh ngạc nhiên không ngớt.

跳伞员在空中顺利打开了伞。

tiào sǎn yuán zài kōng zhōng shùn lì dǎ kāi le sǎn.

Vận động viên nhảy dù đã mở dù thuận lợi trên không.

Hỏi đáp về từ 跳伞

跳伞 nghĩa là gì?

跳伞 (tiào sǎn) nghĩa là nhảy dù; nhảy khỏi máy bay. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 跳伞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跳, 伞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 跳伞?

Thường gặp: 低空跳伞 (dī kōng tiào sǎn) – nhảy BASE; 特技跳伞 (tè jì tiào sǎn) – nhảy dù biểu diễn; 造型跳伞 (zào xíng tiào sǎn) – nhảy dù đội hình.