XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跳动 đọc là tiào dòng, nghĩa là đập; phập phồng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

跳动【跳動】

[tiào dòng] [跳 动]

đập; phập phồng; nảy

一起一伏地跳;颤动。

心脏跳动加快时要及时测量血压。

xīn zāng tiào dòng jiā kuài shí yào jí shí cè liáng xuè yā.

Khi tim đập nhanh, cần đo huyết áp kịp thời.

医生仔细检查了病人心脏跳动的情况。

yī shēng zǐ xì jiǎn chá le bìng rén xīn zāng tiào dòng de qíng kuàng.

Bác sĩ kiểm tra kỹ tình trạng nhịp tim của bệnh nhân.

Hỏi đáp về từ 跳动

跳动 nghĩa là gì?

跳动 (tiào dòng) nghĩa là đập; phập phồng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 跳动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跳, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 跳动?

Thường gặp: 眼跳动 (yǎn tiào dòng) – chuyển động giật mắt; 字节跳动 (zì jié tiào dòng) – ByteDance, công ty công nghệ Internet có trụ sở tại Bắc Kinh, thành….