眼跳动 đọc là yǎn tiào dòng, nghĩa là chuyển động giật mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 眼跳动
眼跳动 nghĩa là gì?
眼跳动 (yǎn tiào dòng) nghĩa là chuyển động giật mắt.
Cách viết 眼跳动 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 眼, 跳, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.