XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼睛 đọc là yǎn jing, nghĩa là mắt; lượng từ: 只 (zhī), 双 (shuāng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

眼睛

[yǎn jing] [眼 睛]

mắt; lượng từ: 只 (zhī), 双 (shuāng)

人和动物的视觉器官。

她的眼睛很大。

tā de yǎn jīng hěn dà.

Mắt của cô ấy rất to.

只、双

高小明,你的眼睛怎么红了?

gāo xiǎo míng, nǐ de yǎn jīng zěn me hóng le?

Cao Tiểu Minh, mắt của em sao lại đỏ rồi?

Trong bài: Khuyên không thức khuya lướt mạng · Phó từ 别

这个女孩有一双明亮的大眼睛。

zhè ge nǚ hái yǒu yì shuāng míng liàng de dà yǎn jīng.

Bé gái này có một đôi mắt to sáng ngời.

不大,它眼睛很大,很可爱。

bú dà, tā yǎn jīng hěn dà, hěn kě ài.

Không to, mắt nó rất to, rất đáng yêu.

Trong bài: Kể về thú cưng ở nhà

Hỏi đáp về từ 眼睛

眼睛 nghĩa là gì?

眼睛 (yǎn jing) nghĩa là mắt; lượng từ: 只 (zhī), 双 (shuāng). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 眼睛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 睛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 眼睛?

Thường gặp: 眨眼睛 (zhǎ yǎn jīng) – nháy mắt; 辣眼睛 (là yǎn jing) – (từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) khó nhìn; 鼓眼睛 (gǔ yǎn jīng) – mắt lồi; 擦亮眼睛 (cā liàng yǎn jīng) – mở to mắt (thành ngữ); 没长眼睛 (méi zhǎng yǎn jing) – (khẩu ngữ) mù à?; 眼睛吃冰淇淋 (yǎn jing chī bīng qí lín) – (tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp.