XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 睛 đọc là jīng, nghĩa là mắt; nhãn cầu. Thuộc bộ Mục 目. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

睛

[jīng]

mắt; nhãn cầu

高小明,你的眼睛怎么红了?

gāo xiǎo míng, nǐ de yǎn jīng zěn me hóng le?

Cao Tiểu Minh, mắt của em sao lại đỏ rồi?

Trong bài: Khuyên không thức khuya lướt mạng · Phó từ 别

这个女孩有一双明亮的大眼睛。

zhè ge nǚ hái yǒu yì shuāng míng liàng de dà yǎn jīng.

Bé gái này có một đôi mắt to sáng ngời.

不大,它眼睛很大,很可爱。

bú dà, tā yǎn jīng hěn dà, hěn kě ài.

Không to, mắt nó rất to, rất đáng yêu.

Trong bài: Kể về thú cưng ở nhà

Hỏi đáp về chữ 睛

睛 nghĩa là gì?

睛 (jīng) nghĩa là mắt; nhãn cầu.

Cách viết chữ 睛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 睛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 睛 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 睛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 眼睛 (yǎn jing) – mắt; 画龙点睛 (huà lóng diǎn jīng) – vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); 目不转睛 (mù bù zhuǎn jīng) – không thể rời mắt (thành ngữ); 吸睛 (xī jīng) – bắt mắt; 定睛 (dìng jīng) – nhìn chằm chằm; 点睛 (diǎn jīng) – thêm chi tiết hoàn thiện (viết tắt của 画龙点睛 (huà lóng diǎn jīng)).