XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

目不转睛 đọc là mù bù zhuǎn jīng, nghĩa là không thể rời mắt (thành ngữ); nhìn chằm chằm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

目不转睛【目不轉睛】

[mù bù zhuǎn jīng] [目 BẤT 转 睛]

không thể rời mắt (thành ngữ); nhìn chằm chằm; chăm chú nhìn

眼珠一动不动,形容注意力集中

王老师讲课生动有趣,学生们都目不转睛地听着。

wáng lǎo shī jiǎng kè shēng dòng yǒu qù, xué shēng men dōu mù bù zhuǎn jīng dì tīng zhe.

Thầy Vương giảng bài rất sinh động, học sinh đều chăm chú lắng nghe không rời mắt.

守门员一直目不转睛地盯紧对方射手。

shǒu mén yuán yì zhí mù bù zhuǎn jīng dì dīng jǐn duì fāng shè shǒu.

Thủ môn luôn dán chặt mắt theo sát tiền đạo đối phương.

Hỏi đáp về từ 目不转睛

目不转睛 nghĩa là gì?

目不转睛 (mù bù zhuǎn jīng) nghĩa là không thể rời mắt (thành ngữ); nhìn chằm chằm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 目不转睛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 目, 不, 转, 睛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.