XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凝视 đọc là níng shì, nghĩa là nhìn chằm chằm; tập trung nhìn vào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

凝视【凝視】

[níng shì] [凝 视]

nhìn chằm chằm; tập trung nhìn vào

聚精会神地看,目不转睛。

他静静地站在窗前,凝视着远处的夜空。

tā jìng jìng dì zhàn zài chuāng qián, níng shì zhe yuǎn chù de yè kōng.

Anh ấy lặng lẽ đứng trước cửa sổ, nhìn chằm chằm vào bầu trời đêm xa xăm.

大家目不转睛地凝视着夜空中的流星。

dà jiā mù bù zhuǎn jīng dì níng shì zhe yè kōng zhōng de liú xīng.

Mọi người chăm chú nhìn không chớp mắt vào sao băng trên bầu trời đêm.

Hỏi đáp về từ 凝视

凝视 nghĩa là gì?

凝视 (níng shì) nghĩa là nhìn chằm chằm; tập trung nhìn vào. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 凝视 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凝, 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凝视?

Thường gặp: 瞪目凝视 (dèng mù níng shì) – trạng thái sững sờ.