XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

近视 đọc là jìn shì, nghĩa là cận thị; tầm nhìn ngắn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

近视【近視】

[jìn shì] [近 视]

cận thị; tầm nhìn ngắn

视力缺陷看远不清;比喻眼光短浅。

长时间近距离看手机容易导致眼睛近视。

cháng shí jiān jìn jù lí kàn shǒu jī róng yì dǎo zhì yǎn jīng jìn shì.

Nhìn điện thoại ở khoảng cách gần trong thời gian dài rất dễ dẫn đến cận thị.

医生说我近视了,度数有两百度。

yī shēng shuō wǒ jìn shì le, dù shu yǒu liǎng bǎi dù.

Bác sĩ nói mình bị cận thị rồi, độ kính là hai trăm độ.

Trong bài: Đi đo mắt và cắt kính mới

Hỏi đáp về từ 近视

近视 nghĩa là gì?

近视 (jìn shì) nghĩa là cận thị; tầm nhìn ngắn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 近视 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 近, 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 近视?

Thường gặp: 假性近视 (jiǎ xìng jìn shì) – cận thị giả.