XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 近 đọc là jìn, nghĩa là gần; sát. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

近

[jìn]

gần; sát; khoảng chừng

距离短,或时间快到了

我家离学校很近。

wǒ jiā lí xué xiào hěn jìn.

Nhà tôi cách trường rất gần.

你知道这附近有好吃的地方吗?

nǐ zhī dào zhè fù jìn yǒu hǎo chī de dì fāng ma?

Bạn có biết gần đây có chỗ nào ăn ngon không?

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

现在将近五点了,我们回家吧。

xiàn zài jiāng jìn wǔ diǎn le, wǒ men huí jiā ba.

Bây giờ gần năm giờ rồi, chúng ta về nhà thôi.

附近有一家中国饭馆,很不错。

fù jìn yǒu yì jiā zhōng guó fàn guǎn, hěn bú cuò.

Gần đây có một quán ăn Trung Quốc, rất tốt.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

Hỏi đáp về chữ 近

近 nghĩa là gì?

近 (jìn) nghĩa là gần; sát. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 近 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 近 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 近 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 近 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 最近 (zuì jìn) – gần đây; 将近 (jiāng jìn) – gần như; 接近 (jiē jìn) – tiếp cận; 近期 (jìn qī) – gần về mặt thời gian; 近代 (jìn dài) – cận đại; 附近 (fù jìn) – gần đó.