XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 弱 đọc là ruò, nghĩa là yếu; yếu ớt. Thuộc bộ Cung 弓. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

弱

[ruò]

yếu; yếu ớt; trẻ tuổi; kém; không tốt bằng

力气小,不强或差。

生病以后,他的身体有点儿弱。

shēng bìng yǐ hòu, tā de shēn tǐ yǒu diǎn r ruò.

Sau khi bị ốm, cơ thể anh ấy có phần hơi yếu.

你的胃还弱,中午别吃辣的。

nǐ de wèi hái ruò, zhōng wǔ bié chī là de.

Dạ dày em còn yếu, bữa trưa đừng ăn đồ cay.

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

对,枸杞能减弱苦味,对眼睛也很好。

duì, gǒu qǐ néng jiǎn ruò kǔ wèi, duì yǎn jīng yě hěn hǎo.

Đúng vậy, kỷ tử có thể giảm bớt vị đắng, cũng rất tốt cho mắt.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

确实,它直接削弱了公众独立思考与批判的能力。

què shí, tā zhí jiē xuē ruò le gōng zhòng dú lì sī kǎo yǔ pī pàn de néng lì.

Thật vậy, nó trực tiếp làm suy giảm năng lực tư duy độc lập và phản biện của công chúng.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

Hỏi đáp về chữ 弱

弱 nghĩa là gì?

弱 (ruò) nghĩa là yếu; yếu ớt. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 弱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 弱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 弱 thuộc bộ Cung (弓).

Chữ 弱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 薄弱 (bó ruò) – yếu; 脆弱 (cuì ruò) – yếu đuối; 减弱 (jiǎn ruò) – làm suy yếu; 弱势 (ruò shì) – dễ tổn thương; 弱点 (ruò diǎn) – điểm yếu; 软弱 (ruǎn ruò) – yếu.