XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弱点 đọc là ruò diǎn, nghĩa là điểm yếu; thiếu sót. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

弱点【弱點】

[ruò diǎn] [弱 点]

điểm yếu; thiếu sót

不足之处或薄弱环节。

了解对手的弱点是取得胜利的关键。

liǎo jiě duì shǒu de ruò diǎn shì qǔ dé shèng lì de guān jiàn.

Hiểu rõ điểm yếu của đối thủ là chìa khóa để giành chiến thắng.

这个漏洞是整个安全系统的致命弱点。

zhè ge lòu dòng shì zhěng gè ān quán xì tǒng de zhì mìng ruò diǎn.

Lỗ hổng này là điểm yếu chí mạng của toàn bộ hệ thống an ninh.

Hỏi đáp về từ 弱点

弱点 nghĩa là gì?

弱点 (ruò diǎn) nghĩa là điểm yếu; thiếu sót. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 弱点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弱, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.