XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毛病 đọc là máo bìng, nghĩa là lỗi; sai sót. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

毛病

[máo bìng] [毛 病]

1.lỗi; sai sót; khuyết điểm

指机器的故障或人身上的缺点、坏习惯。

这台电脑出毛病了。

zhè tái diàn nǎo chū máo bìng le.

Chiếc máy tính này bị lỗi rồi.

2.bệnh; tật (vấn đề sức khỏe)

指身体上的疾病或生理上的不适。

爷爷胃上有毛病,不能吃辣的。

yé ye wèi shàng yǒu máo bìng, bù néng chī là de.

Dạ dày của ông nội có bệnh, không ăn đồ cay được.

个

网线没问题,好像是软件有点毛病。

wǎng xiàn méi wèn tí, hǎo xiàng shì ruǎn jiàn yǒu diǎn máo bìng.

Dây mạng không vấn đề, hình như là phần mềm có chút trục trặc.

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

他改正了以往工作粗心的毛病。

tā gǎi zhèng le yǐ wǎng gōng zuò cū xīn de máo bìng.

Anh ấy đã sửa đổi thói quen làm việc bất cẩn trước kia.

他骄傲自大的毛病早晚会坏事。

tā jiāo ào zì dà de máo bìng zǎo wǎn huì huài shì.

Tính kiêu ngạo tự đại của anh ta sớm muộn gì cũng làm hỏng việc.

Hỏi đáp về từ 毛病

毛病 nghĩa là gì?

毛病 (máo bìng) nghĩa là lỗi; sai sót. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 毛病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毛, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 毛病?

Thường gặp: 出毛病 (chū máo bìng) – xuất hiện vấn đề; 挑毛病 (tiāo máo bìng) – bới lông tìm vết; 老毛病 (lǎo máo bìng) – bệnh mãn tính.