XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毛巾 đọc là máo jīn, nghĩa là khăn lau; lượng từ: 条 (tiáo). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

毛巾

[máo jīn] [毛 巾]

khăn lau; lượng từ: 条 (tiáo)

擦洗身体和脸用的布

请把毛巾给我。

qǐng bǎ máo jīn gěi wǒ.

Xin đưa khăn tắm cho tôi.

条

别忘了带泳衣和毛巾。

bié wàng le dài yǒng yī hé máo jīn.

Đừng quên mang theo đồ bơi và khăn tắm.

Trong bài: Rủ bạn đi bơi ngày hè

肥皂和毛巾都是常见的日用品。

féi zào hé máo jīn dōu shì cháng jiàn de rì yòng pǐn.

Xà phòng và khăn tắm đều là những đồ dùng hàng ngày phổ biến.

对,毛巾这类东西可以自己带,不必多花钱。

duì, máo jīn zhè lèi dōng xī kě yǐ zì jǐ dài, bú bì duō huā qián.

Đúng, những thứ như khăn mặt có thể tự mang theo, không cần tốn thêm tiền.

Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过

Hỏi đáp về từ 毛巾

毛巾 nghĩa là gì?

毛巾 (máo jīn) nghĩa là khăn lau; lượng từ: 条 (tiáo). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 毛巾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毛, 巾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.