XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 毛 đọc là máo, nghĩa là tóc; lông. Thuộc bộ Mao 毛. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

毛

[máo]

1.tóc; lông; vụn lông

人或动物身上的细毛

这只小狗的毛很白。

zhè zhī xiǎo gǒu de máo hěn bái.

Lông chú chó con này rất trắng.

2.hào; một phần mười tệ

一元的十分之一

这支笔五毛钱。

zhè zhī bǐ wǔ máo qián.

Cây bút này giá năm hào.

有人说买茶具,有人说买毛笔。

yǒu rén shuō mǎi chá jù, yǒu rén shuō mǎi máo bǐ.

Có người nói mua bộ đồ trà, có người nói mua bút lông.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

他改正了以往工作粗心的毛病。

tā gǎi zhèng le yǐ wǎng gōng zuò cū xīn de máo bìng.

Anh ấy đã sửa đổi thói quen làm việc bất cẩn trước kia.

嗯,一天要交五毛钱,别忘了。

èn, yì tiān yào jiāo wǔ máo qián, bié wàng le.

Ừ, một ngày phải nộp năm hào đấy, đừng quên nhé.

Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện

Hỏi đáp về chữ 毛

毛 nghĩa là gì?

毛 (máo) nghĩa là tóc; lông. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 毛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 毛 thuộc bộ Mao (毛).

Chữ 毛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 毛病 (máo bìng) – lỗi; 毛巾 (máo jīn) – khăn lau; 毛衣 (máo yī) – áo len (lông); 毛笔 (máo bǐ) – bút lông; 羽毛球 (yǔ máo qiú) – cầu lông; 出毛病 (chū máo bìng) – xuất hiện vấn đề.